Trung Tâm Điện Lạnh Phương Đông giới thiệu bảng mã lỗi máy giặt electrolux cách tự sửa.

Dưới đây là những lỗi của máy giặt electrolux và cách khắc phục,nếu bạn không thể khắc phục được tại nhà trung tâm có dịch vụ sửa chữa máy giặt tại Hà Nội hoặc bạn có thể liên hệ hottline:0968868610 để được nhân viên kỹ thuật hỗ trợ.
Bảng mã lỗi máy giặt Electrolux cách tự sửa:
|
LỖI |
MÃ |
NGUYÊN |
CÁCH |
|
|
E11
|
Nước cấp yếu (chu trình giặt) |
-Vòi nước đang đóng hay áp lực nước quá yếu ,Ống xả đặt sai vị trí, Hư van cấp nước ,Ống dẫn hơi công tắc phao hở; Hư boar PCB |
|
LỖI |
E12 |
Nước cấp yếu (chu trình sấy) |
-Vòi nước đang đóng hay áp lực nước quá yếu ,Ống xả đặt sai vị trí, Hư van cấp nước ,Ống dẫn hơi công tắc phao hở; Hư boar PCB |
|
E13 |
Rò rỉ nước | -Đăt sai vị trí ống xả ;-Áp lực nước yếu-Hư van cấp nước ;-Ống dẫn hơi van phao hở, nghẹt .-Công tắc phao hư . |
|
|
EC1 |
Van cấp nước bị nghẹt trong khi lưu lượng kế hoạt động |
-Dây kết nối hư ; – Van cấp nước nghẹt hay hỏng ;- Board mạch hư |
|
|
EF4 |
Áp lực nước yếu,không có tín hiệu của lưu lượng kế và van cấp nước mở |
-Vòi nước đang khóa-Áp lực nước yếu |
|
|
|
E21 |
Khó xả nước (chu trình giặt) |
-Ống xả bị xoắn,nghẹt,đặt sai vị trí ;- Lưới lọc nghẹt bẩn ;- Bơm xả hư ;-Công tắc phao hư; -Dây kết nối hư;-board mạch hư -Rò điện giữa điện trở đun nước và mass. |
|
LỖI |
E22 |
Khó xả nước (chu trình sấy) |
-Ống xả bị xoắn,nghẹt,đặt sai vị trí ;- Lưới lọc nghẹt bẩn ;- Bơm xả hư ;-Công tắc phao hư; -Dây kết nối hư;-board mạch hư -Rò điện giữa điện trở đun nước và mass. |
|
E23 |
Hư Triac bơm nước | – Hư bơm xả,hư dây kết nối-Hư board mạch |
|
|
|
E24 |
Mạch kiểm tra Triac điều khiển bơm xả hư (đưa tín hiệu sai về sử lý) |
-Hư Board mạch |
|
|
E31 |
Công tắc phao hư (tín hiệu tần số công tắc phao ngoài tầm kiểm soát) |
-Hư công tắc phao ;- Hư kết nối dây ; -Hư board mạch |
|
E32 |
Công tắc phao ko cân được nước |
-Ống dẫn hơi đến công tắc phao bị hở ;-Ống xả bị xoắn ,nghẹt ;-Đặt sai vị trí ;-Lưới lọc nghẹt bẩn ;-Bơm xả hư ;-Công tắc phao hư ;-Hư kết nối ;-Hư Board |
|
|
LỖI |
E35 |
Tràn nước | -Van cấp nước hư ;-Ống dẫn hơi đến công tắc bị hở ;-Hư công tắc phao ;-Hư dây kết nối ;-Hư board mạch . |
|
E38 |
Bầu áp lức bị nghẹt (mực nước ko thay đổi trong vòng 30 giây lúc lồng quay) |
-Dây curoa đứt ;-Ôngá dẫn hơi đến công tắc bị nghẹt |
|
|
E3A |
Mạch kiểm tra rơ le điện trở đun nước sai (Tín hiệu về sử lý luôn luôn 0V hay 5V) |
-Hư Board mạch | |
|
|
E41 |
CỬA MỞ (SAU 15 giây) | -Khóa cửa hư ;Dây kết nối hư ; Board mạch hư . |
|
LỖI |
E42 |
VẤN ĐỀ CỬA ĐÓNG KO KÍN |
-Khóa cửa hư ; Dây kết nối hư ;Board mạch hư |
|
E43 |
TRIAC KHÓA CỬA HƯ | – Khóa cửa hư ; Dây kết nối hư ;Board mạch hư |
|
|
E44 |
Mạch kiểm tra Triac khóa cửa hư |
-Hư Board mạch | |
|
E45 |
Mạch kiểm tra Triac khóa cửa hư ( Đưa tín hiệu sai về vi sử lý) |
-Hư Board mạch | |
|
|
E51 |
TRIAC CẤP NGUỒN CHO MOTO BỊ CHẬP |
-Bo mạch hư ;Dây kết nối hư ;Bo mạch hư |
|
E52 |
Không có tín hiệu từ bộ điều tốc (Tachometric generator) |
-Motor hư ;Kết nối dây hư ;Board mach hư . |
|
|
E53 |
Mạch Triac cấp nguồn Motor hư (Đua tín hiệu sai về vi sử lý) |
-Hư board mạch | |
|
LỖI |
E54 |
Rơ le cấp nguồn cho Motor bị chập |
-Hư Board mạch ;Motor dò điện hay cuộn dây Motor rò điện |
|
E57 |
Inverter hút dòng quá nhiều (>15A) |
-Dây kết nối Invecter hư ;Invecter board hư ;Motor hư |
|
|
E58 |
Inverter hút dòng quá nhiều (>4,5A) |
-Motor hoạt động bất biình thường (quá tải) ;Dây kết nối Motor-Invecter hư; Motô hư ;Invecter board hư . |
|
|
E59 |
Không có tín hiệu cho bộ điều tốc trong vòng 3 giây |
-Dây kết nối Motor-Invecter hư ;Invecter board hư ; Motor hư . |
|
|
LỖI INVERTER |
E5A |
Bo Invecter quá nóng | -Quá nóng do máy hoạt động liên tục hay môi trường xung quanh quá nóng (Hãy để máy nguội bớt) ;Board Invecter ;Cảm biến nhiệt hở mạch trên Invecter . |
|
E5H |
Điện áp vào thấp hơn 175V |
-Dây kết nối hư ;Board Invecter hư . |
|
|
E5C |
Điên áp vào quá cao | -Điện thế vào quá cao (Đo điện thế chính) ;Boar Invecter hư |
|
|
E5d |
Truền dữ liệu sai giữa boar Invecter và board chính . |
-Nhiễu nguồn ;Dây kết nối hư ;Board chính hư hay board Invecter hư ; |
|
|
E5E |
Liên lạc giữa Board chính và Boar Invecter sai |
-Dây kết nối giữa bo chính và Boar Invecter hư ;Board Invecter hư ;boar chính hư . |
|
|
|
E5F |
Bo Invecter không kích hoat Motor được |
-Dây kết nối hư ;Boar Invecter hư ;Board chính hư |
|
|
E61 |
Đun ko đủ nóng trong chu trình giặt |
-Cảm biến hư ;Thanh nhiệt hư ;Dây kết nối hư ;Board mạch hư |
|
ĐIỆN |
E62 |
Đun nước quá nhiệt trong chu trình giặt (Nhiệt độ cao hơn 880 độ C trong thời gian 5 phút) |
Cảm biến nhiệt hư ;Thanh nhiệt hư ;Dây kết nối hư ;Bo chính hư . |
|
E66 |
Rơ le cấp nguồn cho điện trở đun nước bị lỗi |
Hư boar mạch | |
|
E68 |
Dòng điện rò xuống mass (Giá trị của điện áp nguồn cấp khác so với giá trị của boar mạch ) |
Dòng điện rò giữa điện trở đun nước với mass |
|
|
E69 |
Điện trở đun nước nóng bị ngắt |
Lỗi do dây điện ;Điện trở đun nước nóng cho quá trình giặt bị gián đoạn (Cầu chì bảo vệ hở mạch) |
|
|
LỖI NHIỆT |
E71 |
Lỗi cảm biến dò nước nóng (Ngắn mạch hoặc bị đứt) |
Lỗi dây điện ;Điện trở âm (điện trở do nước nóng) bị lỗi ;Hỏng PCB (boar) |
|
E72 |
Cảm biến nhiệt trong khoang ngưng tụ sấy (Đầu vào) bị lỗi (Giá trị điện áp ngoài giới hạn,cảm biến bị chập,đứt) |
Dây điện bị lỗi ;Cảm biến trên khoang sấy sai vị trí hoặc bị lỗi ;PCB sấy bị lỗi |
|
|
E73 |
Cảm biến nhiệt khoang sấy (Đầu ra) bị lỗi ;(Giá trị điệnáp ngoài giới hạn ,cảm biến bị chập/ đứt ) |
Dây điện bị lỗi ;Cảm biến trên khoang sấy sai vị trí hoặc bị lỗi ;PCB sấy bị lỗi |
|
|
E74 |
Cảm biến rò nước nóng sai vị trí |
Dây điện bị lỗi ;Cảm biến trên khoang sấy sai vị trí hoặc bị lỗi ;PCB sấy bị lỗi |
|
|
EC3 |
Có vấn đề về cảm biến khối lượng |
Dây kết nối hư ;Cảm biến khối lượng hư ; Boar hư |
|
|
LỖI |
E82 |
LỖI VỊ TRÍ XOAY | -Hư board mạch |
|
E83 |
LỖI ĐỌC VỊ TRÍ NÚM XOAY |
–Hư board mạch . |
|
LỖI GIỮA NGUỒN BOAR |
E91 |
Lỗi kết nối (Giao tiếp tín hiệu ) gữa PCB nguồn và PCBkhiển/ boar mạch hiển thị |
Lỗi dây điện ; Lỗi PCB khiển ; hoặc PCB nguồn |
|
E92 |
Sư không tương thích giữa PCB chính với PCB khiển (Phiên bản ko tương thích) |
–Lỗi boar mạch khiển / boar hiển thị ;PCB chính sai chương trình |
|
|
E93 |
Cấu hình sai của thiết bị |
Hư boar mạch (Cấu hình dữ liệu sai) |
|
|
E94 |
Cấu hình của chu trình giặt bị lỗi |
Hư boar mạch (Cấu hình dữ liệu sai) |
|
|
E95 |
Sai liên lạc giữa vi sử lý và EEPROM |
Hư boar mạch | |
|
E97 |
Sư ko tương thích giữa chương trình chọn và chu kỳ của cấu hình |
Hư boar mạch (Cấu hình dữ liệu sai) |
|
|
E98 |
Sai liên lạc giữa boar mạch chính và Boar mạch Invecter |
Không tương thích gữa boar chính và boar Invecter |
|
|
LỖI HIỂN |
E9H |
Lỗi liên lạc (kết nối) gữa vi sử lý và bộ nhớ của boar mạch |
Boar hiển thị |
|
E9C |
Cấu hình của máy bị lỗi |
Boar hiển thị | |
|
E9d |
Sai xung nhịp đồng hồ |
Boar hiển thị | |
|
E9F |
Lỗi giao tiếp (kết nối) giữa PCB và các thiệt bị ngoại vi |
Dây điêngiuwã PCB và Invecter lỗi ;Invecter lỗi . |
|
|
LỖI LỒNG (Cửa |
EA1 |
Lỗi vị trí lồng giặt |
Dây curoa đứt ; Dây kết nối hư ;Boar mạch hư ;Cảm biến vị trí lồng giặt hư ; |
|
EA6 |
Lỗi vị trí lồng giặt cửa mở |
Dây curoa đứt ; Dây kết nối hư ;Boar mạch hư ;Cảm biến vị trí lồng giặt hư ;Của mở |
|
LỖI |
Ed1 |
Lỗi liên lạc giũa boar chính và boar sấy |
Dây kết nối giữa boar chính và boar sấy hư ;Boar chính hư ;Boar sấy hư . |
|
Ed2 |
Hư rơle 1 của điện trở sáy |
Dây kết nối giữa boar sấy và Thermotats hư ;Ther motatr hư ;Bo sấy hư ;Bo chính hư |
|
|
Ed3 |
Hư rơle 2 của điện trở sấy |
Dây kết nối giữa boar sấy và Thermotats hư ;Ther motatr hư ;Bo sấy hư ;Bo chính hư |
|
|
Ed4 |
Rơle nguồn cung cấp cho điện trở giặt và điện trở sấy hư (nằm trên boar sấy) |
Dây kết nối bị hư ;Bo sấy hư ;Bo chính hư |
|
|
Ed6 |
Không có liên lạc giữa bo chính và bo hiển thị |
Dây kết nối giữa bo chính và bo hiển thị hư ;Bo chính hư |
|
|
LỖI |
EF1 |
Lỗi phin lọc của Moto xả bị nghẹt với thời gian quá lâu |
Ống Moto xả bị nghẹt ;Bị đóng lại ;vị trí quá cao ;Phin lọc quá bẩn ,nghẹt … |
|
EF2 |
Sử dụng xà bông quá nhiều |
Sử dụng quá nhiều xà bông ;Ống xả bị xoắn /nghẹt ;Phin lọc nghẹt ,bẩn |
|
|
EF3 |
Rò rỉ nước (Aqua control) |
Rỉ nước ở gầm máy ;Hệ thống điều khiển nước hư |
|
|
EF5 |
Quần áo ko cân bằng | Pha vắt sau cùng bị bỏ qua |
|
|
EF6 |
RESET | RESET lại | |
|
LỖI |
EH1 |
Sai tần số điện nguồn |
Nguồn cung cấp điện có vấn đề (Bị sai bị nhiễu) ;Bo mạch hư |
|
EH2 |
Điện áp quá cao | Nguồn cung cấp điện có vấn đề (Bị sai bị nhiễu) ;Bo mạch hư |
|
|
EH3 |
Điệ áp quá thấp | Nguồn cung cấp điện có vấn đề (Bị sai bị nhiễu) ;Bo mạch hư |
|
|
LỖI |
EHE |
Không tương thích giữa rơle bảo vệ (Trên Bo) và mạch bảo vệ |
Dây kết nối hue ;Bo mạch hư |
|
EHF |
Mạch bảo vệ sai (Điện ap đặt vào bộ sử lý biị sai ) |
Hư Bo mạch |
Bên trên là bảng mã lỗi chi tiết của hãng Electrolux tuy nhiên có nhiều lỗi bạn không thể tự khắc phục được.Trung Tâm Điện Lạnh Bách Khoa Phương Đông chúng tôi với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sửa máy giặt tại nhà Hà Nội,được sự tín nhiệm của khách hàng khi sử dụng dịch vụ.Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách cùng đội ngũ thợ uy tín nhiệt tình.
Hướng dẫn một số lỗi cơ bản máy giặt electrolux
Lỗi E10,E11,E38 máy giặt electrolux
- Kiểm tra cánh cửa đóng đúng cách
- Kiểm tra vòi nước nếu bị đóng
- Vệ sinh bộ dây cấp nước vào máy giặt
Lỗi e13,e21,e22 máy giặt electrolux
- Vệ sinh khay đựng rác ở dưới bơm
- kiểm tra ống nước thải






